Thèm đến chết, chẳng thết chẳng ăn

Direct English translation

Craving to death, if not invited to a feast then not eating.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh rất thèm muốn, khao khát đến cùng cực rốt cuộc vẫn không được ăn, không được hưởng khôngđiều kiện hoặc không ai cho. Thường dùng để than thở, chua chát về sự thiếu thốn, lỡ dở.
English explanation
Describes wanting something intensely yet ending up unable to have or enjoy it because the opportunity, means, or permission is lacking. It is often used in a bitter, complaining tone about deprivation or missing out.